XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

供应商 đọc là gōng yìng shāng, nghĩa là nhà cung cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

供应商

[gōng yìng shāng] [供 应 商]

nhà cung cấp

先和供应商重新议价,再整合部分运输任务。

xiān hé gōng yìng shāng chóng xīn yì jià, zài zhěng hé bù fen yùn shū rèn wu.

Trước tiên thương lượng lại giá với nhà cung cấp, rồi gộp một phần nhiệm vụ vận chuyển.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

他暗地里收受了供应商的贿赂。

tā àn dì lǐ shōu shòu le gōng yìng shāng de huì lù.

Hắn ta lén lút nhận hối lộ của nhà cung cấp.

采购的事就由我负责吧,我正好认识一家供应商。

cǎi gòu de shì jiù yóu wǒ fù zé ba, wǒ zhèng hǎo rèn shi yì jiā gōng yìng shāng.

Việc mua sắm cứ do mình phụ trách đi, mình vừa khéo quen một nhà cung cấp.

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

Hỏi đáp về từ 供应商

供应商 nghĩa là gì?

供应商 (gōng yìng shāng) nghĩa là nhà cung cấp.

Cách viết 供应商 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 供, 应, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.