侦测
[zhēn cè] [侦 测]
phát hiện; cảm nhận
侦测 đọc là zhēn cè, nghĩa là phát hiện; cảm nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
侦测 (zhēn cè) nghĩa là phát hiện; cảm nhận.
Viết lần lượt từng chữ 侦, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 侦测器 (zhēn cè qì) – máy dò.