XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

检出 đọc là jiǎn chū, nghĩa là phát hiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

检出

[jiǎn chū] [检 出]

phát hiện

嗯,下游监测点确实检出了高浓度的耐药基因,已经污染了农业灌溉水源。

èn, xià yóu jiān cè diǎn què shí jiǎn chū le gāo nóng dù de nài yào jī yīn, yǐ jīng wū rǎn le nóng yè guàn gài shuǐ yuán.

Ừm, các điểm quan trắc hạ lưu quả thực đã phát hiện nồng độ gen kháng thuốc cao, đã làm ô nhiễm nguồn nước tưới tiêu nông nghiệp.

Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致

Hỏi đáp về từ 检出

检出 nghĩa là gì?

检出 (jiǎn chū) nghĩa là phát hiện.

Cách viết 检出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 检, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.