XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保尔 đọc là bǎo ěr, nghĩa là Paul (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 保尔

保尔 nghĩa là gì?

保尔 (bǎo ěr) nghĩa là Paul (tên).

Cách viết 保尔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 尔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保尔?

Thường gặp: 保尔森 (bǎo ěr sēn) – Paulson hoặc Powellson (tên).