XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保有 đọc là bǎo yǒu, nghĩa là giữ lại; duy trì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保有

[bǎo yǒu] [保 HỮU]

giữ lại; duy trì

应急预案需要通过反复实战演练才能确保有效落实。

yìng jí yù àn xū yào tōng guò fǎn fù shí zhàn yǎn liàn cái néng què bǎo yǒu xiào luò shí.

Phương án khẩn cấp cần trải qua diễn tập thực chiến lặp đi lặp lại mới đảm bảo triển khai hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 保有

保有 nghĩa là gì?

保有 (bǎo yǒu) nghĩa là giữ lại; duy trì.

Cách viết 保有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.