保苗
[bǎo miáo] [保 苗]
bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt
保苗 đọc là bǎo miáo, nghĩa là bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo miáo] [保 苗]
bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt
保苗 (bǎo miáo) nghĩa là bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt.
Viết lần lượt từng chữ 保, 苗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.