XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保驾 đọc là bǎo jià, nghĩa là (thời xưa) hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác); (ngày nay) hộ tống ai đó (thường mang tính hài hước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 保驾

保驾 nghĩa là gì?

保驾 (bǎo jià) nghĩa là (thời xưa) hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác); (ngày nay) hộ tống ai đó (thường mang tính hài hước).

Cách viết 保驾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 驾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保驾?

Thường gặp: 保驾护航 (bǎo jià hù háng) – (thành ngữ) bảo vệ (cái gì).