信使 đọc là xìn shǐ, nghĩa là người đưa tin; chuyển phát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 信使
信使 nghĩa là gì?
信使 (xìn shǐ) nghĩa là người đưa tin; chuyển phát.
Cách viết 信使 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 信, 使 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 信使?
Thường gặp: 信使核糖核酸 (xìn shǐ hé táng hé suān) – RNA thông tin, mRNA.