XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信管 đọc là xìn guǎn, nghĩa là kíp nổ (cho thuốc nổ); kíp nổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 信管

信管 nghĩa là gì?

信管 (xìn guǎn) nghĩa là kíp nổ (cho thuốc nổ); kíp nổ.

Cách viết 信管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信管?

Thường gặp: 定时信管 (dìng shí xìn guǎn) – kíp nổ hẹn giờ.