XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修水利 đọc là xiū shuǐ lì, nghĩa là công trình thủy lợi; tưới tiêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

修水利

[xiū shuǐ lì] [修 THỦY 利]

công trình thủy lợi; tưới tiêu

兴修水利工程能够有效预防旱涝灾害。

xīng xiū shuǐ lì gōng chéng néng gòu yǒu xiào yù fáng hàn lào zāi hài.

Xây dựng các công trình thủy lợi có thể phòng ngừa hạn hán và lũ lụt một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 修水利

修水利 nghĩa là gì?

修水利 (xiū shuǐ lì) nghĩa là công trình thủy lợi; tưới tiêu.

Cách viết 修水利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 水, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.