倡议书
[chàng yì shū] [倡 议 书]
đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến
社区公告栏张贴了垃圾分类的倡议书。
shè qū gōng gào lán zhāng tiē le lā jī fēn lèi de chàng yì shū.Bảng tin khu dân cư đã dán thư kêu gọi phân loại rác.
倡议书 đọc là chàng yì shū, nghĩa là đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chàng yì shū] [倡 议 书]
đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến
社区公告栏张贴了垃圾分类的倡议书。
shè qū gōng gào lán zhāng tiē le lā jī fēn lèi de chàng yì shū.Bảng tin khu dân cư đã dán thư kêu gọi phân loại rác.
倡议书 (chàng yì shū) nghĩa là đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến.
Viết lần lượt từng chữ 倡, 议, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.