值钱【值錢】
[zhí qián] [值 钱]
có giá trị; đắt đỏ; mắc
能卖很高的价钱,很有价值。
这块古老的怀表非常值钱。
zhè kuài gǔ lǎo de huái biǎo fēi cháng zhí qián.Chiếc đồng hồ bỏ túi cổ này rất có giá trị.
值钱 đọc là zhí qián, nghĩa là có giá trị; đắt đỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhí qián] [值 钱]
có giá trị; đắt đỏ; mắc
能卖很高的价钱,很有价值。
这块古老的怀表非常值钱。
zhè kuài gǔ lǎo de huái biǎo fēi cháng zhí qián.Chiếc đồng hồ bỏ túi cổ này rất có giá trị.
值钱 (zhí qián) nghĩa là có giá trị; đắt đỏ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 值, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不值钱 (bù zhí qián) – giá trị thấp.