假借 đọc là jiǎ jiè, nghĩa là lợi dụng; lấy cớ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 假借
假借 nghĩa là gì?
假借 (jiǎ jiè) nghĩa là lợi dụng; lấy cớ.
Cách viết 假借 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 假, 借 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 假借?
Thường gặp: 假借义 (jiǎ jiè yì) – nghĩa của chữ giả tá 假借字 (jiǎ jiè zì) được lấy từ từ có âm tương tự…; 假借字 (jiǎ jiè zì) – chữ vay mượn (một trong Lục Thư 六书 về cấu tạo chữ Hán).