XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假借 đọc là jiǎ jiè, nghĩa là lợi dụng; lấy cớ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

假借

[jiǎ jiè] [假 借]

lợi dụng; lấy cớ; giả mạo

有些企业假借慈善的名义,行沽名钓誉之实。

yǒu xiē qǐ yè jiǎ jiè cí shàn de míng yì, xíng gū míng diào yù zhī shí.

Một số doanh nghiệp mượn danh từ thiện để thực hiện hành vi cầu danh trục lợi.

Hỏi đáp về từ 假借

假借 nghĩa là gì?

假借 (jiǎ jiè) nghĩa là lợi dụng; lấy cớ.

Cách viết 假借 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 借 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 假借?

Thường gặp: 假借义 (jiǎ jiè yì) – nghĩa của chữ giả tá 假借字 (jiǎ jiè zì) được lấy từ từ có âm tương tự…; 假借字 (jiǎ jiè zì) – chữ vay mượn (một trong Lục Thư 六书 về cấu tạo chữ Hán).