假条
[jià tiáo] [假 条]
đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép; lượng từ: 张 (zhāng)
门上贴着一张请假条。
mén shàng tiē zhe yì zhāng qǐng jià tiáo.Trên cửa đang dán một tờ đơn xin nghỉ phép.
假条 đọc là jià tiáo, nghĩa là đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jià tiáo] [假 条]
đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép; lượng từ: 张 (zhāng)
门上贴着一张请假条。
mén shàng tiē zhe yì zhāng qǐng jià tiáo.Trên cửa đang dán một tờ đơn xin nghỉ phép.
假条 (jià tiáo) nghĩa là đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép.
Viết lần lượt từng chữ 假, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 病假条 (bìng jià tiáo) – giấy chứng nhận nghỉ ốm; 请假条 (qǐng jià tiáo) – đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học).