XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假条 đọc là jià tiáo, nghĩa là đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 假条

假条 nghĩa là gì?

假条 (jià tiáo) nghĩa là đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép.

Cách viết 假条 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 假条?

Thường gặp: 病假条 (bìng jià tiáo) – giấy chứng nhận nghỉ ốm; 请假条 (qǐng jià tiáo) – đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học).