XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偏颇 đọc là piān pō, nghĩa là thiên lệch; không công bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

偏颇

[piān pō] [偏 颇]

thiên lệch; không công bằng

您指出的这点非常关键,直接砍掉理论核心确实有失偏颇。

nín zhǐ chū de zhè diǎn fēi cháng guān jiàn, zhí jiē kǎn diào lǐ lùn hé xīn què shí yǒu shī piān pō.

Điểm thầy chỉ ra rất then chốt, trực tiếp gạt bỏ lý thuyết cốt lõi đúng là có phần phiến diện.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…

明白了!这种二重证据法不仅纠正了疑古派的偏颇,还开辟了历史重构之途。

míng bái le! zhè zhǒng èr chóng zhèng jù fǎ bù jǐn jiū zhèng le yí gǔ pài de piān pō, hái kāi pì le lì shǐ chóng gòu zhī tú.

Em hiểu rồi! Phương pháp luận nhị trọng chứng cứ pháp này không chỉ chỉnh sửa thiên kiến của Nghi Cổ phái, mà còn mở ra con đường tái thiết lịch sử.

Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其

Hỏi đáp về từ 偏颇

偏颇 nghĩa là gì?

偏颇 (piān pō) nghĩa là thiên lệch; không công bằng.

Cách viết 偏颇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偏, 颇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.