先下手为强
[xiān xià shǒu wéi qiáng] [先 下 手 为 强]
(thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế
先下手为强 đọc là xiān xià shǒu wéi qiáng, nghĩa là (thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiān xià shǒu wéi qiáng] [先 下 手 为 强]
(thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế
先下手为强 (xiān xià shǒu wéi qiáng) nghĩa là (thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế.
Viết lần lượt từng chữ 先, 下, 手, 为, 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.