光学仪器
[guāng xué yí qì] [光 HỌC 仪 器]
dụng cụ quang học
凹透镜在光学仪器中有广泛的应用。
āo tòu jìng zài guāng xué yí qì zhōng yǒu guǎng fàn de yìng yòng.Thấu kính phân kì được ứng dụng rộng rãi trong các dụng cụ quang học.
光学仪器 đọc là guāng xué yí qì, nghĩa là dụng cụ quang học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guāng xué yí qì] [光 HỌC 仪 器]
dụng cụ quang học
凹透镜在光学仪器中有广泛的应用。
āo tòu jìng zài guāng xué yí qì zhōng yǒu guǎng fàn de yìng yòng.Thấu kính phân kì được ứng dụng rộng rãi trong các dụng cụ quang học.
光学仪器 (guāng xué yí qì) nghĩa là dụng cụ quang học.
Viết lần lượt từng chữ 光, 学, 仪, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.