XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光磁 đọc là guāng cí, nghĩa là quang từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 光磁

光磁 nghĩa là gì?

光磁 (guāng cí) nghĩa là quang từ.

Cách viết 光磁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 磁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光磁?

Thường gặp: 光磁碟 (guāng cí dié) – đĩa quang từ; 光磁碟机 (guāng cí dié jī) – ổ đĩa quang từ.