XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入味 đọc là rù wèi, nghĩa là ngon; mải mê vào điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

入味

[rù wèi] [入 味]

ngon; mải mê vào điều gì đó; thú vị

妈妈包的饺子馅儿调得非常入味,大家都很喜欢吃。

mā ma bāo de jiǎo zǐ xiàn r tiáo de fēi cháng rù wèi, dà jiā dōu hěn xǐ huan chī.

Nhân bánh sủi cảo do mẹ gói được nêm nếm rất vừa vị, mọi người đều rất thích ăn.

Hỏi đáp về từ 入味

入味 nghĩa là gì?

入味 (rù wèi) nghĩa là ngon; mải mê vào điều gì đó.

Cách viết 入味 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.