XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有味 đọc là yǒu wèi, nghĩa là ngon. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有味

[yǒu wèi] [HỮU 味]

ngon

这种气体没有颜色,也没有味道。

zhè zhǒng qì tǐ méi yǒu yán sè, yě méi yǒu wèi dào.

Loại khí này không có màu, cũng không có mùi.

爷爷正津津有味地看着那部老京剧。

yé ye zhèng jīn jīn yǒu wèi dì kàn zhe nà bù lǎo jīng jù.

Ông nội đang say sưa xem vở kinh kịch cổ đó.

他津津有味地聊起当年的探险经历。

tā jīn jīn yǒu wèi dì liáo qǐ dāng nián de tàn xiǎn jīng lì.

Anh ấy hào hứng kể về những trải nghiệm thám hiểm năm xưa.

Hỏi đáp về từ 有味

有味 nghĩa là gì?

有味 (yǒu wèi) nghĩa là ngon.

Cách viết 有味 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有味?

Thường gặp: 津津有味 (jīn jīn yǒu wèi) – với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); 有滋有味 (yǒu zī yǒu wèi) – đậm đà.