XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入座 đọc là rù zuò, nghĩa là vào chỗ ngồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

入座

[rù zuò] [入 座]

vào chỗ ngồi

会议稍后开始,请大家先入座。

huì yì shāo hòu kāi shǐ, qǐng dà jiā xiān rù zuò.

Cuộc họp sẽ bắt đầu sau đó một chút, mời mọi người ngồi vào chỗ trước.

各位嘉宾,敬请入座准备开会。

gè wèi jiā bīn, jìng qǐng rù zuò zhǔn bèi kāi huì.

Kính mời các vị đại biểu an tọa chuẩn bị họp.

酒席已经完备,请大家入座。

jiǔ xí yǐ jīng wán bèi, qǐng dà jiā rù zuò.

Tiệc rượu đã chuẩn bị xong, mời mọi người ngồi vào bàn.

Hỏi đáp về từ 入座

入座 nghĩa là gì?

入座 (rù zuò) nghĩa là vào chỗ ngồi.

Cách viết 入座 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 座 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 入座?

Thường gặp: 对号入座 (duì hào rù zuò) – ngồi đúng số ghế theo vé.