入席
[rù xí] [入 席]
vào chỗ ngồi
各位都入席了吗?怎么迟迟不见大卫的身影?
gè wèi dōu rù xí le ma? zěn me chí chí bú jiàn dà wèi de shēn yǐng?Mọi người đều vào chỗ rồi à? Sao mãi không thấy bóng dáng Đại Vệ đâu?
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪入席 đọc là rù xí, nghĩa là vào chỗ ngồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rù xí] [入 席]
vào chỗ ngồi
各位都入席了吗?怎么迟迟不见大卫的身影?
gè wèi dōu rù xí le ma? zěn me chí chí bú jiàn dà wèi de shēn yǐng?Mọi người đều vào chỗ rồi à? Sao mãi không thấy bóng dáng Đại Vệ đâu?
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪入席 (rù xí) nghĩa là vào chỗ ngồi.
Viết lần lượt từng chữ 入, 席 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.