全长【全長】
[quán cháng] [全 长]
tổng chiều dài
事物的全部长度。
这座跨海大桥全长超过五十公里,工程难度极高。
zhè zuò kuà hǎi dà qiáo quán cháng chāo guò wǔ shí gōng lǐ, gōng chéng nán dù jí gāo.Cây cầu vượt biển này có tổng chiều dài hơn 50 km, độ khó thi công cực kỳ cao.
全长 đọc là quán cháng, nghĩa là tổng chiều dài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[quán cháng] [全 长]
tổng chiều dài
事物的全部长度。
这座跨海大桥全长超过五十公里,工程难度极高。
zhè zuò kuà hǎi dà qiáo quán cháng chāo guò wǔ shí gōng lǐ, gōng chéng nán dù jí gāo.Cây cầu vượt biển này có tổng chiều dài hơn 50 km, độ khó thi công cực kỳ cao.
全长 (quán cháng) nghĩa là tổng chiều dài. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 全, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.