XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公德 đọc là gōng dé, nghĩa là đạo đức công cộng; tinh thần đạo đức xã hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公德

[gōng dé] [公 德]

đạo đức công cộng; tinh thần đạo đức xã hội

公共场合应注意举止文明,遵守社会公德。

gōng gòng chǎng hé yìng zhù yì jǔ zhǐ wén míng, zūn shǒu shè huì gōng dé.

Ở nơi công cộng cần chú ý tác phong văn minh, tuân thủ đạo đức xã hội.

Hỏi đáp về từ 公德

公德 nghĩa là gì?

公德 (gōng dé) nghĩa là đạo đức công cộng; tinh thần đạo đức xã hội.

Cách viết 公德 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公德?

Thường gặp: 公德心 (gōng dé xīn) – lịch sự.