公斗 đọc là gōng dǒu, nghĩa là đề-ca-lít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 公斗
公斗 nghĩa là gì?
公斗 (gōng dǒu) nghĩa là đề-ca-lít.
Cách viết 公斗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 公, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.