XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兵力 đọc là bīng lì, nghĩa là sức mạnh quân sự; lực lượng vũ trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兵力

[bīng lì] [兵 力]

sức mạnh quân sự; lực lượng vũ trang; quân đội

敌军号称拥有五十万兵力。

dí jūn hào chēng yōng yǒu wǔ shí wàn bīng lì.

Quân địch tuyên xưng sở hữu năm mươi vạn quân.

部队决定主动收缩防线,集中兵力。

bù duì jué dìng zhǔ dòng shōu suō fáng xiàn, jí zhōng bīng lì.

Bộ đội quyết định chủ động co cụm phòng tuyến, tập trung binh lực.

将军在边境地区秘密部署了大量兵力。

jiāng jūn zài biān jìng dì qū mì mì bù shǔ le dà liàng bīng lì.

Vị tướng đã bí mật bố trí lượng lớn binh lực ở khu vực biên giới.

Hỏi đáp về từ 兵力

兵力 nghĩa là gì?

兵力 (bīng lì) nghĩa là sức mạnh quân sự; lực lượng vũ trang.

Cách viết 兵力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兵, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.