XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

养育 đọc là yǎng yù, nghĩa là nuôi dưỡng; nuôi nấng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

养育

[yǎng yù] [养 育]

nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

我想用努力工作来报答父母的养育之恩。

wǒ xiǎng yòng nǔ lì gōng zuò lái bào dá fù mǔ de yǎng yù zhī ēn.

Tôi muốn dùng sự chăm chỉ làm việc để đền đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.

父母的养育之恩情,我们一生都难以报答。

fù mǔ de yǎng yù zhī ēn qíng, wǒ men yì shēng dōu nán yǐ bào dá.

Ân tình nuôi dưỡng của cha mẹ, chúng ta cả đời khó mà báo đáp.

我们应该努力工作,来回报父母的养育之恩。

wǒ men yīng gāi nǔ lì gōng zuò, lái huí bào fù mǔ de yǎng yù zhī ēn.

Chúng ta nên nỗ lực làm việc để đáp lại công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.

Hỏi đáp về từ 养育

养育 nghĩa là gì?

养育 (yǎng yù) nghĩa là nuôi dưỡng; nuôi nấng.

Cách viết 养育 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 养, 育 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.