安养
[ān yǎng] [安 养]
nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)
安养 đọc là ān yǎng, nghĩa là nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān yǎng] [安 养]
nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)
安养 (ān yǎng) nghĩa là nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già).
Viết lần lượt từng chữ 安, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 安养院 (ān yǎng yuàn) – (Đài Loan) viện dưỡng lão.