扶养 đọc là fú yǎng, nghĩa là nuôi dưỡng; nuôi nấng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 扶养
扶养 nghĩa là gì?
扶养 (fú yǎng) nghĩa là nuôi dưỡng; nuôi nấng.
Cách viết 扶养 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 扶, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.