再生资源
[zài shēng zī yuán] [再 生 资 源]
tài nguyên tái tạo
使用再生资源有利于保护环境。
shǐ yòng zài shēng zī yuán yǒu lì yú bǎo hù huán jìng.Sử dụng tài nguyên tái chế có lợi cho việc bảo vệ môi trường.
再生资源 đọc là zài shēng zī yuán, nghĩa là tài nguyên tái tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zài shēng zī yuán] [再 生 资 源]
tài nguyên tái tạo
使用再生资源有利于保护环境。
shǐ yòng zài shēng zī yuán yǒu lì yú bǎo hù huán jìng.Sử dụng tài nguyên tái chế có lợi cho việc bảo vệ môi trường.
再生资源 (zài shēng zī yuán) nghĩa là tài nguyên tái tạo.
Viết lần lượt từng chữ 再, 生, 资, 源 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 可再生资源 (kě zài shēng zī yuán) – tài nguyên tái tạo; 不可再生资源 (bù kě zài shēng zī yuán) – tài nguyên không tái tạo.