XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

军事家 đọc là jūn shì jiā, nghĩa là chuyên gia quân sự; nhà quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

军事家

[jūn shì jiā] [军 事 GIA]

chuyên gia quân sự; nhà quân sự

诸葛亮是一位足智多谋的军事家。

zhū gě liàng shì yí wèi zú zhì duō móu de jūn shì jiā.

Gia Cát Lượng là một nhà quân sự túc trí đa mưu.

成吉思汗是历史上非常著名的军事家。

chéng jí sī hán shì lì shǐ shàng fēi cháng zhù míng de jūn shì jiā.

Thành Cát Tư Hãn là một nhà quân sự vô cùng nổi tiếng trong lịch sử.

Hỏi đáp về từ 军事家

军事家 nghĩa là gì?

军事家 (jūn shì jiā) nghĩa là chuyên gia quân sự; nhà quân sự.

Cách viết 军事家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 军, 事, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.