XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

军用 đọc là jūn yòng, nghĩa là (dùng cho) mục đích quân sự; ứng dụng quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

军用

[jūn yòng] [军 用]

(dùng cho) mục đích quân sự; ứng dụng quân sự

不错,正因如此,国际社会亟需就限制军用人工智能达成具有约束力的公约。

bú cuò, zhèng yīn rú cǐ, guó jì shè huì jí xū jiù xiàn zhì jūn yòng rén gōng zhì néng dá chéng jù yǒu yuē shù lì de gōng yuē.

Chính xác, cũng chính vì vậy mà cộng đồng quốc tế khẩn thiết cần đạt được một công ước mang tính ràng buộc về việc hạn chế trí tuệ nhân tạo quân sự.

Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị

Hỏi đáp về từ 军用

军用 nghĩa là gì?

军用 (jūn yòng) nghĩa là (dùng cho) mục đích quân sự; ứng dụng quân sự.

Cách viết 军用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 军, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 军用?

Thường gặp: 三军用命 (sān jūn yòng mìng) – (về một đội) hết mình xông pha chiến đấu; 可供军用 (kě gōng jūn yòng) – có khả năng ứng dụng quân sự.