XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

军费开支 đọc là jūn fèi kāi zhī, nghĩa là chi tiêu quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 军费开支

军费开支 nghĩa là gì?

军费开支 (jūn fèi kāi zhī) nghĩa là chi tiêu quân sự.

Cách viết 军费开支 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 军, 费, 开, 支 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.