XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

农园 đọc là nóng yuán, nghĩa là đồn điền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

农园

[nóng yuán] [农 园]

đồn điền

小美,你先过目一下这份楼顶农园运营章程草案吧。

xiǎo měi, nǐ xiān guò mù yí xià zhè fèn lóu dǐng nóng yuán yùn yíng zhāng chéng cǎo àn ba.

Tiểu Mỹ, cậu xem qua bản thảo quy chế vận hành vườn trên mái này trước đi.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 农园

农园 nghĩa là gì?

农园 (nóng yuán) nghĩa là đồn điền.

Cách viết 农园 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 农, 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.