冰塔 đọc là bīng tǎ, nghĩa là tháp băng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冰塔
冰塔 nghĩa là gì?
冰塔 (bīng tǎ) nghĩa là tháp băng.
Cách viết 冰塔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冰, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冰塔?
Thường gặp: 冰塔林 (bīng tǎ lín) – dải serac.