冰壶 đọc là bīng hú, nghĩa là bình ngọc đựng nước lạnh; môn curling. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冰壶
冰壶 nghĩa là gì?
冰壶 (bīng hú) nghĩa là bình ngọc đựng nước lạnh; môn curling.
Cách viết 冰壶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冰, 壶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冰壶?
Thường gặp: 冰壶秋月 (bīng hú qiū yuè) – bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đờ….