冰壶秋月
[bīng hú qiū yuè] [冰 壶 秋 NGUYỆT]
bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết; người hoàn mỹ
冰壶秋月 đọc là bīng hú qiū yuè, nghĩa là bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīng hú qiū yuè] [冰 壶 秋 NGUYỆT]
bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết; người hoàn mỹ
冰壶秋月 (bīng hú qiū yuè) nghĩa là bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết.
Viết lần lượt từng chữ 冰, 壶, 秋, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.