冲入
[chōng rù] [冲 入]
lao vào; xông vào
面对危险,消防员毫不踌躇地冲入火场。
miàn duì wēi xiǎn, xiāo fáng yuán háo bù chóu chú dì chōng rù huǒ chǎng.Đối mặt hiểm nguy, người lính cứu hỏa không chút do dự lao vào biển lửa.
冲入 đọc là chōng rù, nghĩa là lao vào; xông vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chōng rù] [冲 入]
lao vào; xông vào
面对危险,消防员毫不踌躇地冲入火场。
miàn duì wēi xiǎn, xiāo fáng yuán háo bù chóu chú dì chōng rù huǒ chǎng.Đối mặt hiểm nguy, người lính cứu hỏa không chút do dự lao vào biển lửa.
冲入 (chōng rù) nghĩa là lao vào; xông vào.
Viết lần lượt từng chữ 冲, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.