XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冲进 đọc là chōng jìn, nghĩa là lao vào; xông vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冲进

[chōng jìn] [冲 进]

lao vào; xông vào

消防员英勇地冲进火场救人。

xiāo fáng yuán yīng yǒng dì chōng jìn huǒ chǎng jiù rén.

Lính cứu hỏa anh dũng lao vào đám cháy cứu người.

他不顾危险冲进了火场救人。

tā bú gù wēi xiǎn chōng jìn le huǒ chǎng jiù rén.

Anh ấy không quản nguy hiểm lao vào đám cháy cứu người.

消防员勇敢地冲进火场救人。

xiāo fáng yuán yǒng gǎn dì chōng jìn huǒ chǎng jiù rén.

Lính cứu hỏa dũng cảm lao vào đám cháy cứu người.

Hỏi đáp về từ 冲进

冲进 nghĩa là gì?

冲进 (chōng jìn) nghĩa là lao vào; xông vào.

Cách viết 冲进 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冲, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.