减半
[jiǎn bàn] [减 半]
giảm một nửa
周末公园票价减半。
zhōu mò gōng yuán piào jià jiǎn bàn.Cuối tuần giá vé vào công viên giảm một nửa.
减半 đọc là jiǎn bàn, nghĩa là giảm một nửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn bàn] [减 半]
giảm một nửa
周末公园票价减半。
zhōu mò gōng yuán piào jià jiǎn bàn.Cuối tuần giá vé vào công viên giảm một nửa.
减半 (jiǎn bàn) nghĩa là giảm một nửa.
Viết lần lượt từng chữ 减, 半 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.