XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凝练 đọc là níng liàn, nghĩa là súc tích; chặt chẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凝练

[níng liàn] [凝 练]

súc tích; chặt chẽ; cô đọng

“以……为……”常用于界定核心概念或确立研究视角,显得严谨凝练。

“ yǐ…… wèi……” cháng yòng yú jiè dìng hé xīn gài niàn huò què lì yán jiū shì jiǎo, xiǎn de yán jǐn níng liàn.

Ví dụ "以……为……" thường dùng để xác định khái niệm cốt lõi hoặc thiết lập góc độ nghiên cứu, tỏ ra chặt chẽ cô đọng.

Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其

Hỏi đáp về từ 凝练

凝练 nghĩa là gì?

凝练 (níng liàn) nghĩa là súc tích; chặt chẽ.

Cách viết 凝练 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凝, 练 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.