凶事
[xiōng shì] [凶 事]
tai nạn định mệnh; việc không may (liên quan đến chết chóc hoặc thương vong)
凶事 đọc là xiōng shì, nghĩa là tai nạn định mệnh; việc không may (liên quan đến chết chóc hoặc thương vong). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiōng shì] [凶 事]
tai nạn định mệnh; việc không may (liên quan đến chết chóc hoặc thương vong)
凶事 (xiōng shì) nghĩa là tai nạn định mệnh; việc không may (liên quan đến chết chóc hoặc thương vong).
Viết lần lượt từng chữ 凶, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.