XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出圈 đọc là chū juàn, nghĩa là dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn dẹp chuồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 出圈

出圈 nghĩa là gì?

出圈 (chū juàn) nghĩa là dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn dẹp chuồng.

Cách viết 出圈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 圈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出圈?

Thường gặp: 出圈儿 (chū quān r) – vượt quá giới hạn.