XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分段 đọc là fēn duàn, nghĩa là chia (cái gì) thành các phần; phân đoạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分段

[fēn duàn] [分 段]

chia (cái gì) thành các phần; phân đoạn

所以我们敲定“分段封闭、滚动施工”的方案,修完一段开通一段,把影响降到最低。

suǒ yǐ wǒ men qiāo dìng“ fēn duàn fēng bì, gǔn dòng shī gōng” de fāng àn, xiū wán yí duàn kāi tōng yí duàn, bǎ yǐng xiǎng jiàng dào zuì dī.

Cho nên chúng ta chốt phương án "phân đoạn rào chắn, thi công cuốn chiếu", làm xong đoạn nào thông đoạn đó, hạ thấp tối đa ảnh hưởng.

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

Hỏi đáp về từ 分段

分段 nghĩa là gì?

分段 (fēn duàn) nghĩa là chia (cái gì) thành các phần; phân đoạn.

Cách viết 分段 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 段 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.