XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分流电路 đọc là fēn liú diàn lù, nghĩa là mạch điện song song; bộ chia dòng điện (điện tử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 分流电路

分流电路 nghĩa là gì?

分流电路 (fēn liú diàn lù) nghĩa là mạch điện song song; bộ chia dòng điện (điện tử).

Cách viết 分流电路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 流, 电, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.