XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分辨率 đọc là fēn biàn lǜ, nghĩa là độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分辨率

[fēn biàn lǜ] [分 辨 率]

độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)

王老师,您看这份十七世纪手稿的三维扫描件,分辨率高得惊人!

wáng lǎo shī, nín kàn zhè fèn shí qī shì jì shǒu gǎo de sān wéi sǎo miáo jiàn, fēn biàn lǜ gāo de jīng rén!

Thầy Vương, thầy xem bản quét 3D của bản thảo thế kỷ XVII này đi, độ phân giải cao đến kinh ngạc!

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

这台电脑能输出高分辨率的图像。

zhè tái diàn nǎo néng shū chū gāo fēn biàn lǜ de tú xiàng.

Chiếc máy tính này có thể xuất ra hình ảnh độ phân giải cao.

这是迄今为止关于快速射电暴来源于磁星角分辨率最精准的证据。

zhè shì qì jīn wéi zhǐ guān yú kuài sù shè diàn bào lái yuán yú cí xīng jiǎo fēn biàn lǜ zuì jīng zhǔn de zhèng jù.

Đây là bằng chứng có độ phân giải góc chính xác nhất tính đến nay về việc chớp sóng vô tuyến nhanh xuất phát từ sao từ.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 分辨率

分辨率 nghĩa là gì?

分辨率 (fēn biàn lǜ) nghĩa là độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.).

Cách viết 分辨率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 辨, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分辨率?

Thường gặp: 高分辨率 (gāo fēn biàn lǜ) – độ phân giải cao.