解像度
[jiě xiàng dù] [解 像 度]
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
解像度 đọc là jiě xiàng dù, nghĩa là độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiě xiàng dù] [解 像 度]
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
解像度 (jiě xiàng dù) nghĩa là độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 解, 像, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.