XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刑人 đọc là xíng rén, nghĩa là tội phạm bị hành quyết; hành quyết tội phạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刑人

[xíng rén] [刑 NHÂN]

tội phạm bị hành quyết; hành quyết tội phạm

志愿者经常前往监狱,为服刑人员提供心理疏导。

zhì yuàn zhě jīng cháng qián wǎng jiān yù, wèi fú xíng rén yuán tí gōng xīn lǐ shū dǎo.

Các tình nguyện viên thường đến nhà tù nhằm tư vấn tâm lý cho phạm nhân.

Hỏi đáp về từ 刑人

刑人 nghĩa là gì?

刑人 (xíng rén) nghĩa là tội phạm bị hành quyết; hành quyết tội phạm.

Cách viết 刑人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刑, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刑人?

Thường gặp: 受刑人 (shòu xíng rén) – người bị hành hình.