XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

列表 đọc là liè biǎo, nghĩa là danh sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

列表

[liè biǎo] [列 表]

danh sách

没问题,我一会儿就把播放列表发给你,你一听就会喜欢的。

méi wèn tí, wǒ yí huì r jiù bǎ bō fàng liè biǎo fā gěi nǐ, nǐ yì tīng jiù huì xǐ huan de.

Không vấn đề gì, lát nữa tôi sẽ gửi danh sách phát cho cậu, cậu vừa nghe là sẽ thích ngay.

Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…

请把名字列表里的错误信息去掉。

qǐng bǎ míng zì liè biǎo lǐ de cuò wù xìn xī qù diào.

Xin hãy xóa bỏ thông tin sai sót trong danh sách tên.

Hỏi đáp về từ 列表

列表 nghĩa là gì?

列表 (liè biǎo) nghĩa là danh sách.

Cách viết 列表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 列, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 列表?

Thường gặp: 播放列表 (bō fàng liè biǎo) – danh sách phát; 待办事项列表 (dài bàn shì xiàng liè biǎo) – danh sách công việc cần làm.