XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名册 đọc là míng cè, nghĩa là danh sách (tên); sổ đăng ký. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

名册

[míng cè] [名 册]

danh sách (tên); sổ đăng ký; lượng từ: 本 (běn)

请把参会人员的名字记在名册上。

qǐng bǎ cān huì rén yuán de míng zì jì zài míng cè shàng.

Xin hãy ghi tên người tham dự vào sổ danh sách.

Hỏi đáp về từ 名册

名册 nghĩa là gì?

名册 (míng cè) nghĩa là danh sách (tên); sổ đăng ký.

Cách viết 名册 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 册 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 名册?

Thường gặp: 点名册 (diǎn míng cè) – sổ đăng ký tên; 股东名册 (gǔ dōng míng cè) – sổ đăng ký cổ đông.